發傻

fā shǎ phát sọa

Hán Việt: phát sọa · Pinyin: fā shǎ

Tổng quan

ngẩn người: trố mắt/đờ đẫn/làm chuyện ngớ ngẩn/làm chuyện ngu ngốc

Cấu tạo: (phát) + (sọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngẩn người: trố mắt/đờ đẫn/làm chuyện ngớ ngẩn/làm chuyện ngu ngốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为某种意外情况出现而目瞪口呆;说傻话或做傻事。

Eng

  • Cihui 發傻 āshǎ* v.o. be in a stupor