發刊

fā kān phát khan

Hán Việt: phát khan · Pinyin: fā kān

Tổng quan

xuất bản | phát hành (một tài liệu)

Cấu tạo: (phát) + (khan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất bản | phát hành (một tài liệu)
  • Cihui phát san phát san ☆Đem in ra nhiều bản.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將稿件付印。 2.印刷公布。 3.報刊初次發行。

Eng

  • CC-CEDICT to publish|to put out (a document)
  • Cihui to publish; to put out (a document)