發呆
phát ngốc
Hán Việt: phát ngốc · Pinyin: fā dāi
Tổng quan
ngây người | bị sững sờ | mải mê suy nghĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui ngây người | bị sững sờ | mải mê suy nghĩ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心裡想著事情而出神的樣子。如:「他不知在想什麼,話也不說,一個人坐在那裡發呆。」也作「發獃」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神情呆滞,或因心思有所专注而对外界事物完全不注意:他话也不说,眼直直地瞪着,坐在那儿~。
Eng
- CC-CEDICT to stare blankly|to be stunned|to be lost in thought
- Cihui to stare blankly; to be stunned; to be lost in thought