發嘶嘶聲
phát tê tê thanh
Hán Việt: phát tê tê thanh
Tổng quan
tiếng xèo xèo; tiếng xì xì, sự thất bại, xèo xèo; xì xì, thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì, tiếng nói rít lên, huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai), huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt, nói rít lên (vì giận dữ...)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng xèo xèo; tiếng xì xì, sự thất bại, xèo xèo; xì xì, thất bại sau khi rầm rầm rộ rộ ban đầu, xì hơi tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì, tiếng nói rít lên, huýt gió (người, rắn...); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai), huýt sáo chê (một diễn viên...), xuỵt, nói rít lên…