发得

phát đắc

Hán Việt: phát đắc

Tổng quan

phát đắc (術語)言禪定智慧等發生獲得於吾身中也。往生十因曰:「一心稱念阿彌陀佛,三昧發得故,必得往生。」☸

Cấu tạo: (phát) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát đắc (術語)言禪定智慧等發生獲得於吾身中也。往生十因曰:「一心稱念阿彌陀佛,三昧發得故,必得往生。」☸