發怵

fā chù phát truật

Hán Việt: phát truật · Pinyin: fā chù

Tổng quan

cảm thấy khiếp sợ | trở nên lo lắng

Cấu tạo: (phát) + (truật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy khiếp sợ | trở nên lo lắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畏縮。如:「這種鬼地方不由得使人發怵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胆怯;畏缩:初次登台,心里有点儿~。也作发憷。

Eng

  • CC-CEDICT to feel terrified|to grow apprehensive
  • Cihui to feel terrified; to grow apprehensive