怵

chùtruậtNôm truật

Hán Việt: truật · Pinyin: chù · Nôm: truật

Tổng quan

Sợ hãi

怵惕 · 怵惧 · 怵然 · 怵目惊心 · 发怵 · 打怵 · 犯怵 · 怵利

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchù
Hán Việttruật
Âm Nômchuật
Quảng Đôngcit3
Nhật BảnOSORERU
Chú âmㄔㄨˋ
Hán ngữ Trung cổthryt
Phản thiết敕律切
Thanh mẫu徹
Vận術
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ hãi. Xót xa. Dọa nạt. Như truật dĩ lợi hại [怵以利害] lấy lẽ lợi hại mà dọa nạt

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chuật chuật chích (e ngại) [Eng: fear, be afraid; shy, timid]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) truột truột tay [Eng: to lose one's grip]
  • Bảng Tra Chữ Nôm truật [Eng: fear, be afraid; shy, timid]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.恐懼、害怕。如:「驚怵」、「怵目驚心」。《文選.陸機.文賦》:「雖杼軸於予懷,怵佗人之我先。」 2.悽愴、悲傷。《禮記.祭統》:「心怵而奉之以禮。」漢.鄭玄.注:「怵,感念親之貌也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怵〈动〉 (形声。从心,术声。本义恐惧,害怕) 同本义 怵,恐也。--《说文》 怵,惧也。--《广雅》 劳形怵心者也。--《庄子·应帝王》 怵悼栗而耸兢。--张衡《西京赋》 皆有怵惕恻隐之心。--《孟子·公孙丑上》 又如怵栗(恐惧); 怵悸(恐惧心跳); 怵怵(戒惧、警惕的样子) 伤心 心怵而奉之以礼。--《礼记·祭统》 是以君子不怵乎好,不迫乎恶。--《管子·心术上》 人迫于恶,则失其所好; 怵于好,则忘其所恶,非道也。 得于好恶,怵于淫物,而后变乱。--《韩非子·解老》 怵迫之 怵 chù ①〈古〉警惕~以为戒。(《庄子、养生主》) ②恐惧; 害怕发~。 【怵目惊心】看到某种严重事态引起内心的震动。形容局势严重。又作触目惊心。 【怵惕】恐惧警惕。 怵chù恐惧,害怕~心。~惕。 怵xù 1.诱导; 诱惑。

Eng

  • CC-CEDICT fearful, timid, to fear

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑律切【集韻】【韻會】敕律切,𠀤音黜。【說文】恐也。【書·囧命】怵惕惟厲。 又悽愴也。【禮·祭統】心怵而奉之以禮。 又【廣韻】辛律切【集韻】【韻會】【正韻】雪律切,𠀤與訹通。【說文】誘也。【賈誼·服賦】怵迫之徒,或趨西東。【註】怵,爲利所誘也。 又【集韻】休必切,音獝。【博雅】狂也。與㤜同。

Thuyết Văn

恐也。 从心。术聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子云怵惕。 丑律切。十五部。

【怵】 (truật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 术 (thuật) Phiên thiết: Sửu luật thiết Thượng tự: 丑 (sửu) , Hạ tự: 律 (luật) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uốt' Suy luận: truốt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khủng (Sợ. Như {khủng khiếp) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪫟