发憷

fā chùPHÁT SỞ

Hán Việt: PHÁT SỞ · Pinyin: fā chù

Tổng quan

bỡ ngỡ; sợ; rụt rè; e ngại; sợ sệt; nhút nhát; bẽn lẽn. lần đầu tiên lên sân khấu, trong lòng hơi e ngại. 她見到陌生人就發憷. cô ấy thấy người lạ là nhút nhát

Cấu tạo: 發 (phát) + 憷

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 發怵
  • Cihui 发怵
  • Tần suất từ sợ; rụt rè; e ngại; sợ sệt; nhút nhát; bẽn lẽn

Eng

  • Cihui variant of 發怵; 发怵
  • Tần suất từ variant of 發怵, 发怵[fa1 chu4]

Từ liên quan

Gần nghĩa

发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令 · 发作