發暈
phát vựng
Hán Việt: phát vựng · Pinyin: fā yūn
Tổng quan
cảm thấy chóng mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy chóng mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭暈,頭腦有昏迷暈眩的感覺。 2.形容因視物不明,造成暈眩的感覺。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昏厥﹐失去知觉; 昏眩﹐周围物体好像在旋转﹐人体失去平衡状态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.昏厥﹐失去知觉。 2.昏眩﹐周围物体好像在旋转﹐人体失去平衡状态。
Eng
- CC-CEDICT to feel dizzy
- Cihui to feel dizzy