發榜
phát bảng
Hán Việt: phát bảng · Pinyin: fā bǎng
Tổng quan
công bố danh sách thí sinh trúng tuyển
Nghĩa
Việt
- Cihui công bố danh sách thí sinh trúng tuyển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揭示考試錄取的名單。《儒林外史》第四三回:「爾等於發榜後,無論中與不中,且來鎮署要緊。」也作「放榜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 考试后公布考试成绩的名次或被录取者的名单:本市高考首批录取新生今起~。
Eng
- CC-CEDICT to publish a roll-call of successful candidates
- Cihui to publish a roll-call of successful candidates