發毛

fā máo phát mao

Hán Việt: phát mao · Pinyin: fā máo

Tổng quan

nổi giận và la hét | sợ hãi, buồn bực (tiếng địa phương Bắc Kinh)

Cấu tạo: (phát) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi giận và la hét | sợ hãi, buồn bực (tiếng địa phương Bắc Kinh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.北平方言。指害怕、驚慌。《三俠五義》第四回:「包興心中有些發毛,急急在燈上燒了,忙忙的下了臺,只見包公端坐在那邊。」 2.發脾氣。如:「他的脾氣很壞,為了一點小事也會發毛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害怕;惊慌:他从没见过这阵势,心里直~;发脾气。

Eng

  • CC-CEDICT to rant and rave|to be scared, upset (Beijing dialect)
  • Cihui to rant and rave; to be scared, upset (Beijing dialect)