發水
phát thủy
Hán Việt: phát thủy · Pinyin: fā shuǐ
Tổng quan
lụt: nạn lụt/lụt lội
Nghĩa
Việt
- Cihui lụt: nạn lụt/lụt lội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大水暴發、鬧水災。《野叟曝言》第四回:「發水逃命,不暇關門,水退自應回廟。」 2.水,指銀錢。發水為搶劫錢財的隱語。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闹水灾。
Eng
- CC-CEDICT to flood
- Cihui to flood
- Cihui 發水 āshuǐ* v.o. flood