发流

phát lưu

Hán Việt: phát lưu

Tổng quan

ưa đi đày ở nơi xa. phát lưu phát lưu ☆Đưa đi đày ở nơi xa.

Cấu tạo: (phát) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưa đi đày ở nơi xa. phát lưu phát lưu ☆Đưa đi đày ở nơi xa.