發牌
phát bài
Hán Việt: phát bài · Pinyin: fā pái
Tổng quan
chia bài
Nghĩa
Việt
- Cihui chia bài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 玩牌時,將手中的牌分發出去。《紅樓夢》第四七回:「鳳姐正該發牌,便故意躊躇了半晌。」
Eng
- CC-CEDICT to deal (cards)
- Cihui to deal (cards)