發狂地
phát cuồng địa
Hán Việt: phát cuồng địa · Pinyin: fā kuáng de
Tổng quan
say mê, say đắm, điên cuồng, điên, rồ dại, xộc xệch, ọp ẹp điên cuồng, cuống cuồng điên rồ; điên cuồng, liều lĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui say mê, say đắm, điên cuồng, điên, rồ dại, xộc xệch, ọp ẹp điên cuồng, cuống cuồng điên rồ; điên cuồng, liều lĩnh