發狂的
phát cuồng đích
Hán Việt: phát cuồng đích
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà điên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, dại mê sảng, hôn mê, sảng (lời nói); lung tung, vô nghĩa, cuồng, cuồng nhiệt; điên cuồng điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên điên cuồng, mất trí, quẫn trí điên lên, cuồng lên; điên cuồng, cuồng tín (từ lóng) người điên, (từ lóng) điên rồ như maddening điên cuồng, gàn, kỳ quặc, người điên điên, cuồng gàn, hâm hâm dở hơi, l…
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhà điên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, dại mê sảng, hôn mê, sảng (lời nói); lung tung, vô nghĩa, cuồng, cuồng nhiệt; điên cuồng điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên điên cuồng, mất trí, quẫn trí điên lên, cuồng lên; điên cuồng, cuồng tín (từ l…