發狠
phát ngoan
Hán Việt: phát ngoan · Pinyin: fā hěn
Tổng quan
nảy sinh ác độc: quyết tâm/bất chấp/tức giận/nổi khùng/phát cáu/nổi nóng
Nghĩa
Việt
- Cihui nảy sinh ác độc: quyết tâm/bất chấp/tức giận/nổi khùng/phát cáu/nổi nóng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下决心,不顾一切:~读书|他一~,三天的任务,两天就完成了;恼怒;动气。
Eng
- Cihui 發狠 āhěn* v.o. 1. make determined effort | Wǒmen yī ∼, jiù bǎ nántí gōngxialai le. Once the resolve was made, we managed to overcome the difficulty. 2. be angry