狠
ngoan
Hán Việt: ngoan · Pinyin: hěn
Tổng quan
tàn nhẫn dữ dội hung dữ kiên quyết quả quyết cứng rắn (lòng dạ) biến thể cũ của 很[hen3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hěn |
|---|---|
| Hán Việt | ngoan |
| Quảng Đông | han2 |
| Mân Nam | hun7 |
| Nhật Bản | MOTORU |
| Chú âm | ㄏㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghonx |
| Phản thiết | 五還切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chó cắn nhau ý oẳng. Một âm là {ngận}. Như {ngận tâm} [狠心] lòng tàn nhẫn, {ngận hảo} [狠好] rất tốt (tục dùng như chữ {ngận} [很]).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 忍住痛苦,下定決心。如:「他竟狠下心來不管他。」 [形] 凶惡、殘忍。如:「狠毒」、「心狠手辣」。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「他為人更狠,但有些小人之才,博聞強記,能思善算。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狠〈形〉 (形声。从犬,艮声。本义犬争斗声。又指凶狠,残忍) 通很”。凶狠;凶残 有能耐的,有本领的 坚决 狠 〈动〉 下定决心 他爱钱如命,可是为维持事情,不得不狠了心。--老舍《骆驼祥子》 吃 两人登时狠了七碗。--《金瓶梅》 狠 〈副〉 非常。同很” 这家子远得狠哩!相去有五七千里之路。--《 狠hěn ⒈凶恶,残忍凶~。手段~毒。 ⒉严厉对敌~,对己和。~~打击贪污腐化。~ ~地镇压车匪路霸。 ⒊勉强抑制~着心把泪水止住。 ⒋坚决,全力以赴~抓科学技术。~命地奔跑。 ⒌同"很"好得~ 。 狠hǎng 1.怨恨。
Eng
- CC-CEDICT ruthless; fierce; ferocious|determined; resolute|to harden (one's heart)|old variant of 很[hen3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五還切【集韻】吾還切,𠀤音𤸷。【說文】犬𩰚聲也。从犬,艮聲。 又【玉篇】五閑切【集韻】牛閑切,𠀤音詽。義同。◎按廣韻集韻附見𤡥字註。 又【集韻】獸名。 又【集韻】魚巾切,音銀。義同。 又口很切,音懇。本作豤。齧也。詳豕部豤字註。
Thuyết Văn
犬鬥聲。 从犬。艮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
犬各本作吠。今依宋本及集韵正。鬥各本作鬬。今正。今俗用狠爲很。許書很狠義別。 五還切。古音在十三部。
【狠】 (ngoan ⟨ngận⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 艮 (cấn) Phiên thiết: Ngũ hoàn thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 還 (hoàn) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) đấu (Cùng nghĩa với chữ {) thanh
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư