發電
phát điện
Hán Việt: phát điện · Pinyin: fā diàn
Tổng quan
phát điện | gửi điện tín
Nghĩa
Việt
- Cihui phát điện | gửi điện tín
- Cihui phát điện phát điện ☆Tạo ra sức điện để dùng. Td: Phát điện cơ (máy phát điện).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.產生電力。如:「水力發電」、「火力發電」、「核能發電」等。 2.拍發電報。如:「美國總統大選揭曉,各國元首皆發電祝賀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出、产生电力:水力~|核能~;打电报。
Eng
- CC-CEDICT to generate electricity|to send a telegram
- Cihui to generate electricity; to send a telegram