发电

fā diànphát điện

Hán Việt: phát điện · Pinyin: fā diàn

Tổng quan

phát điện. 水力發電 thuỷ điện 原子能發電 năng lượng nguyên tử phát điện; phát điện bằng năng lượng nguyên tử.; đánh điện báo; đánh điện tín

新华 · Tân Hoa Đại lục

发出、产生电力:水力~, 核能~; 打电报。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.產生電力。如:「水力發電」、「火力發電」、「核能發電」等。 2.拍發電報。如:「美國總統大選揭曉,各國元首皆發電祝賀。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 電 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. generate electricity 2. send a telegram

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.產生電力。如:「水力發電」、「火力發電」、「核能發電」等。 2.拍發電報。如:「美國總統大選揭曉,各國元首皆發電祝賀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发出、产生电力:水力~, 核能~; 打电报。
  • Kaggle Zh-Vi generate electricity

Eng

  • Cihui to generate electricity; to send a telegram

Đức

  • Handedict Energieerzeugung, Stromerzeugung (S, Met)

other

  • Nguồn khác Tạo ra sức điện để dùng
  • Nguồn khác Phát điện cơ (máy phát điện)

Từ liên quan

Gần nghĩa

发电厂 · 发电所 · 发电机 · 发电的 · 发电站 · 发电花 · 发电量 · 发电动机