發癢

fā yǎng phát dưỡng

Hán Việt: phát dưỡng · Pinyin: fā yǎng

Tổng quan

nhột | ngứa

Cấu tạo: (phát) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhột | ngứa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因外物的刺激而全身或局部產生想要抓搔的感覺。如:「對海鮮過敏的人,只要吃一點就全身發癢。」 2.情不自禁,身不由己地急著想有所行動。如:「歌迷一知道自己的偶像出專輯,就心裡發癢,不買不快。」

Eng

  • CC-CEDICT to tickle|to itch
  • Cihui to tickle; to itch