發痛

fā tòng phát thống

Hán Việt: phát thống · Pinyin: fā tòng

Tổng quan

đau nhức | bị đau | cảm thấy đau

Cấu tạo: (phát) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau nhức | bị đau | cảm thấy đau

Eng

  • CC-CEDICT to ache; to be sore; to feel painful
  • Cihui to ache; to be sore; to feel painful