发票
phát phiếu
Hán Việt: phát phiếu · Pinyin: fā piào
Tổng quan
hoá đơn
在购销商品、提供或者接受服务以及从事其他经营活动中,开具、收取的收付款凭证。
商店於人購物時,將物名及物價開單,隨貨交與買者,政府亦憑此課稅,稱為「發票」。參見「統一發票」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui hóa đơn
- Cihui biên nhận
- Cihui phiếu thu
- Cihui 统一发票)
- Tần suất từ hóa đơn; biên nhận; phiếu thu , hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票, 统一发票[tǒng yī fā piào]); hoá đơn; hóa đơn
- Biên soạn 1. invoice 2. receipt M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商店於人購物時,將物名及物價開單,隨貨交與買者,政府亦憑此課稅,稱為「發票」。參見「統一發票」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在购销商品、提供或者接受服务以及从事其他经营活动中,开具、收取的收付款凭证。
- Kaggle Zh-Vi invoice
Eng
- Cihui invoice; receipt; bill; uniform invoice (abbr. for 統一發票; 统一发票)
Đức
- Handedict Quittung