發福
phát phúc
Hán Việt: phát phúc · Pinyin: fā fú
Tổng quan
tăng cân | bị béo (dấu hiệu của phú quý, nên là lời khen)
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng cân | bị béo (dấu hiệu của phú quý, nên là lời khen)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱人發胖的客套話。《紅樓夢》第二九回:「又向賈母笑道:『哥兒越發發福了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 客套话,称人发胖(多用于中年以上的人):几年不见,您~了。
Eng
- CC-CEDICT to put on weight|to get fat (a sign of prosperity, so a compliment)
- Cihui to put on weight; to get fat (a sign of prosperity, so a compliment)