发红

fā hóngphát hồng

Hán Việt: phát hồng · Pinyin: fā hóng

Tổng quan

biến thành hồng; chuyển hồng.; chín đỏ; sự chuyển sang màu hồng

Cấu tạo: 發 (phát) + 紅 (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ mặt
  • Cihui thẹn thùng
  • Cihui ứng đỏ
  • Tần suất từ phát hồng: đỏ lên/biến thành hồng/chuyển hồng; ánh sáng rực rỡ, sức nóng rực, nét ửng đỏ (vì then, vì ngồi cạnh lửa...); nước da hồng hào, sắc đỏ hây hây (khoẻ mạnh), cảm giác âm ấm (khắp mình), (nghĩa bóng) sự hăng hái, sự sôi nổi nhiệt tình, (vật lý) sự phát sáng; lớp sáng, rực sáng, bừng sáng, nóng rực, đỏ bừng (mặt vì thẹn), bừng bừng, nóng bừng, rực lên, rực rỡ (màu sắc), cảm thấy âm ấm (trong mình) (y học) sự xung huyết da; biến thành hồng; chuyển hồng
  • Biên soạn 發紅 fāhóng v.o. 1. become red 2. blush

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi glow

Eng

  • Cihui to turn red; to blush; to flush
  • Tần suất từ 發紅 fāhóng v.o. 1. become red 2. blush

Đức

  • Handedict rot werden

Từ liên quan

Gần nghĩa

发红剂 · 发红的 · 发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付