發花

fā huā phát hoa

Hán Việt: phát hoa · Pinyin: fā huā

Tổng quan

hoa mắt: mờ/nhoà

Cấu tạo: (phát) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa mắt: mờ/nhoà

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛看东西模糊不清:饿得两眼~。

Eng

  • Cihui 發花 āhuā v.o. grow dim (of eyes); see things in a blur