發話

fā huà phát thoại

Hán Việt: phát thoại · Pinyin: fā huà

Tổng quan

lên tiếng: nói/ra lệnh mệnh/nói ra/nói miệng/to tiếng/quát tháo

Cấu tạo: (phát) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên tiếng: nói/ra lệnh mệnh/nói ra/nói miệng/to tiếng/quát tháo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给予口头指示;口头上提出警告或要求:到底该怎么办,你~吧|人家早~啦,不许咱再到这里来;气冲冲地说出话。

Eng

  • Cihui 發話 āhuà* v.o. 1. begin to speak 2. give oral orders/instructions | Lǎobǎn zài chūchāi túzhōng ∼ guòlai. The boss gave orders during his business trip. 3. speak angrily