發軟

fā ruǎn phát nhuyễn

Hán Việt: phát nhuyễn · Pinyin: fā ruǎn

Tổng quan

yếu đi | nhũn ra (đầu gối)

Cấu tạo: (phát) + (nhuyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu đi | nhũn ra (đầu gối)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.硬度變低。如:「這果子放太久,已發軟了。」 2.使不上力氣。形容很氣、很累、很害怕等狀況。《紅樓夢》第四四回:「鳳姐聽了,已氣的渾身發軟,忙立起身來,一逕來家。」

Eng

  • CC-CEDICT to weaken|to go soft (at the knees)
  • Cihui to weaken; to go soft (at the knees)