軟
nhuyễn
Hán Việt: nhuyễn · Pinyin: ruǎn
Tổng quan
mềm dẻo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ruǎn |
|---|---|
| Hán Việt | nhuyễn |
| Quảng Đông | jyun5 |
| Mân Nam | luán |
| Nhật Bản | YAWARAKA |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄖㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyenx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mềm. Nguyên là chữ {nhuyễn} [輭].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhuyễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhiễn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.柔而不堅硬。如:「鬆軟」、「柔軟」。北周.庾信〈奉和夏日應令〉詩:「早菱生軟角,初蓮開細房。」_x000D_ 2.柔和、溫和。宋.楊萬里〈最愛東山晴後雪二絕句〉之一:「最愛東山晴後雪,軟紅光裡湧金山。」_x000D_ 3.沒有氣力。如:「手腳酸軟」、「軟而無力」。《西遊記》第一八回:「慌得他手麻腳軟。」_x000D_ 4.容易受感動或意志動搖而不能堅持。如:「心軟」、「耳根軟」。_x000D_ 5.品質差、不豐富、不高明而不受欣賞。如:「這家館子菜軟。」、「這部戲碼軟了點。」_x000D_ [名]_x000D_ 1.懦弱而缺乏決…
Eng
- CC-CEDICT soft|flexible
ja
- JMdict soft
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
俗輭字。詳後輭字註。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 媆 · 輭 · 轜 · 𥎘 · 𨉿 · 媆 · 輭 · 轜 · 软 · 软 · 輭 · 软