發送
phát tống
Hán Việt: phát tống · Pinyin: fā sòng
Tổng quan
truyền đi | gửi đi | phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền đi | gửi đi | phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拍發出去。如:「發送訊號」、「發送文件」。 2.分發出去。如:「請你將這批信件發送給各單位。」 3.送走。《水滸傳》第六二回:「員外寬心少坐,小生發送李固下山便來也。」 4.送喪、辦喪事。元.無名氏《合同文字》第一折:「呀!原來你渾家亡了也。你如今也有些錢鈔發送你的渾家麼?」《紅樓夢》第三二回:「不過多賞他幾兩銀子發送他,也就盡主僕情了。」 5.發洩。元.楊梓《豫讓吞炭》第四折:「說著呵心頭怒擁,無處發送。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出;送出:~文件|~无线电信号|这个火车站每天~旅客在五万人以上。
Eng
- CC-CEDICT to transmit|to dispatch|to issue (an official document or credential)
- Cihui to transmit; to dispatch; to issue (an official document or credential)