發問
phát vấn
Hán Việt: phát vấn · Pinyin: fā wèn
Tổng quan
đặt câu hỏi | hỏi | nêu câu hỏi
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt câu hỏi | hỏi | nêu câu hỏi
- Cihui phát vấn phát vấn ☆Đặt câu hỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提出問題。如:「同學們不懂的請舉手發問。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 口头提出问题。
Eng
- CC-CEDICT to question|to ask|to raise a question
- Cihui to question; to ask; to raise a question