發霉

fā méi phát môi

Hán Việt: phát môi · Pinyin: fā méi

Tổng quan

bị mốc

Cấu tạo: (phát) + (môi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東西受潮後,表面生出一種由許多菌絲錯綜而成的菌絲體,即長黴。如:「天氣再不放晴,東西都要發霉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有机质滋生霉菌而变质:天气潮湿,粮食容易~。丨;思想~。

Eng

  • CC-CEDICT to become moldy
  • Cihui to become moldy