霉
môi
Hán Việt: môi · Pinyin: méi
Tổng quan
mốc mốc meo bị mốc biến thể của 霉[mei2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méi |
|---|---|
| Hán Việt | môi |
| Quảng Đông | mui4 |
| Nhật Bản | TSUYU |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mii |
| Phản thiết | 莫佩切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Meo mốc. Như {phát môi} [發霉] lên mốc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣物、食品等因受溼熱所生的黴菌,有時為灰黑色的小點。如:「發霉」、「長霉」。 [動] 發霉。《紅樓夢》第四○回:「若有時都拿出來,送這劉親家兩疋,做一個帳子我掛,下剩的配上裡子,做些夾背心給丫頭們穿,白收著霉壞了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霉 (形声。从雨,每声。本义物因生菌而质变) 同本义 器中,使发霉后晒干而成) 霉 真菌;霉菌 霉 在各类有机物及活植物上通常在表面由真菌如白粉菌科和霜霉菌科形成的白色生长物 梅雨 霉 面垢黑 徾,中久雨青黑。--《说文》 颜徾黧以沮败兮。--《楚辞·刘 霉(黴)mé ⒈霉菌,真菌的一类,体呈丝状,常寄生或腐生,以孢子繁殖,有毛~、青~、曲~等多种。有些用于酿造、制抗菌素、制农药等,有些能使人或动物患病。 ⒉东西因霉菌的作用而变质发~。~烂。 霉méi 1.物受潮发霉变成青黑色。 2.面垢黑。参见"霉黧"﹑"霉黑"。 3.霉菌。 4.用同"梅"。参见"霉…
Eng
- CC-CEDICT mold|mildew|to become moldy
- CC-CEDICT variant of 霉[mei2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】武悲切【集韻】【韻會】旻悲切,𠀤音眉。【說文】物中久雨靑黑。【玉篇】面垢也。又黴敗也。 又【廣雅】黑也。 又【楚辭·九歎】顏黴黧以沮敗。【註】面黑也。【淮南子·修務訓】神農憔悴,堯瘦𦡱,舜黴黑,禹胼胝。【韓愈詩】念齒慰黴黧。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫佩切,音妹。【廣韻】點筆。 又【集韻】莫貝切,音昧。義同。
Thuyết Văn
中久雨靑黑也。 从黑。微省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
楚辭九歌。顏黴黎以沮敗。淮南說山訓曰。晉文公棄荏席。後黴黑。 武悲切。十五部。集韵或作。葢古體。
【黴】 (mi ⟨vi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 微省 (vi) Phiên thiết: Vũ bi thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 悲 (bi) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trung (Giữa) cửu (Lâu) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) thanh hắc (Sắc đen) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 霉 · 黣 · 𪑛 · 霉 · 黣 · 霉 · 黴