發顫
phát chiến
Hán Việt: phát chiến · Pinyin: fā chàn
Tổng quan
run rẩy
Nghĩa
Việt
- Cihui run rẩy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因身體受冷或心中恐懼而顫抖。也作「發戰」。 2.因神經失常而引起的顫抖。也作「發戰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颤动:声音~丨发动机出了故障,汽车开起来直~。
Eng
- CC-CEDICT to shiver
- Cihui to shiver