發騷
phát tao
Hán Việt: phát tao · Pinyin: fā sāo
Tổng quan
hứng tình | dâm đãng
Nghĩa
Việt
- Cihui hứng tình | dâm đãng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罵人態度放蕩、輕佻,多用於辱罵女性。如:「為了劇情需要,無論嘻笑怒罵、嚎啕痛哭,甚至發騷、痴呆的種種神情,她都細加揣摩。」
Eng
- CC-CEDICT horny|lecherous
- Cihui horny; lecherous