sāo tao

Hán Việt: tao · Pinyin: sāo

Tổng quan

(hình thức ràng buộc) quấy rầy làm gián đoạn ve vãn lẳng lơ viết tắt của 離騷 离骚[Li2 Sao1] (văn học) tác phẩm văn học thơ ca mùi hôi (biến thể của 臊[sao1]) (tiếng địa phương) (một số động vật nuôi) giống đực

騷人 · 騷客 · 騷雅 · 騷揭多 · 騷毗羅 · 壇騷 · 清騷 · 蕭騷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsāo
Hán Việttao
Quảng Đôngsau1
Mân Namso
Nhật BảnSAWAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄠˉ
Hán ngữ Trung cổsau
Baxter-Sagart[s]ˤu
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤu
Phản thiết蘇遭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quấy nhiễu. Như bắt phu thu thuế làm cho dân lo sợ không yên gọi là {tao nhiễu} [騷擾]. Đời Chiến quốc [戰國] có ông Khuất Nguyên [屈原] làm ra thơ {Ly tao} [離騷], nói gặp sự lo lắng vậy. Người bất đắc chí gọi là {lao tao} [牢騷] bồn chồn, cũng là noi cái ý ấy. Sự phong nhã gọi là {phong…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擾亂、動盪。如:「騷擾」。《詩經.大雅.常武》:「徐方繹騷,震驚徐方。」漢.毛亨.傳:「騷,動也。」 [名] 1.憂愁。《史記.卷八四.屈原賈生列傳.屈原》:「離騷者,猶離憂也。」 2.抑鬱不滿的心理。如:「滿腹牢騷」。 3.《離騷》的簡稱。南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「昔漢武愛騷,而淮南作傳。」 4.詩體的一種。即楚辭體。如:「騷詞」、「騷賦」。 5.泛稱詩文。唐.劉長卿〈對雨贈濟陰馬少府考城蔣少府兼獻成武五兄南華二兄〉詩:「笑語和風騷,雍容事文墨。」 6.腥臭。通「臊」。如:「羊騷」。 [形] 1.指行為淫蕩、舉止輕佻。含貶義。如:「騷貨…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to disturb; to disrupt|flirty; coquettish|abbr. for 離騷|离骚[Li2 Sao1]|(literary) literary writings; poetry|foul-smelling (variant of 臊[sao1])|(dialect) (of certain domestic animals) male

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】蘇遭切【韻會】【正韻】蘇曹切,𠀤音搔。【玉篇】動也。【說文】擾也。【詩·大雅】徐方驛騷。【註】騷,擾動也。 又【說文】一曰摩馬。 又【揚子·方言】騷,蹇也。吳楚偏蹇曰騷。【註】蹇,跛行也。 又【玉篇】愁也。【正字通】屈原作離騷,言遭憂也。今謂詩人爲騷人。 又【禮·檀弓】喪事雖遽,不陵節,騷騷爾則野。【註】騷騷,急疾貌。 又騷殺,飄揚下垂貌。【張衡·東京賦】駙承華之蒲梢,飛流蘇之騷殺。【註】流蘇,五采毛雜之,以爲馬飾,凡下垂者爲蘇。 又騷屑,凄凉也。【謝靈運詩】騷屑出穴風。【杜甫詩】平人固騷屑。【王安石詩】歸夢得蕭騷。【歐陽修詩】休把靑銅照雙鬢,君謨今已白刀騷。 又蒲騷,地名。【左傳·桓十一年】敗鄖師于蒲騷。【註】卽陽臺巫山,在今峽川。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤先彫切,音簫。義同。 又【正韻】蘇老切,音埽。【史記·李斯傳】竈上騷除。又【黥布傳】大王宜騷淮南之兵。【註】言盡舉之如埽地也。與埽通。 又【集韻】【正韻】𠀤先到切,音燥。義同。 又古通尤韻。【張衡·思𤣥賦】行積冰之皚皚兮,淸泉沍而不流。寒風凄其永至兮,拂雲岫之騷騷。【文選註】音修。騷騷,風動貌。

Thuyết Văn

摩馬也。 从馬。蚤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本摩馬上有擾也一曰四字。淺人所增也。今删正。人曰搔。馬曰騷。其意一也。摩馬如今人之刷馬。引伸之義爲騷動。大雅常武傳曰騷、動也是也。檀弓注曰。騷騷爾、大疾。若屈原列傳曰離騷者猶離憂也。此於騷古音與憂同部得之。騷本不訓憂。而擾動則生憂也。故曰猶。 穌遭切。古音在三部。

【騷】(tao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 蚤 (tao) Phiên thiết: 穌遭切 → tô + tao Nghĩa: 摩馬 vậy。 từ 馬。蚤 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 騒 · 骚 · 骚 · 騒 · 骚