叔伯

shū bai thúc bá

Hán Việt: thúc bá · Pinyin: shū bai

Tổng quan

(các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ hú và bác. thúc bá thúc bá ☆Chú và bác.

Cấu tạo: (thúc) + (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (các anh chị em họ) cùng dòng từ ông hoặc cụ hú và bác. thúc bá thúc bá ☆Chú và bác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家族中同祖而與父親同輩的男性親屬。《紅樓夢》第五十七回:「我們姑娘來時,原是老太太心疼他年小,雖有叔伯,不如親父母,故此接來住幾年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兄弟中长幼的称谓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兄弟中长幼的称谓。

Eng

  • CC-CEDICT (of cousins) descending from the same grandfather or great-grandfather
  • Cihui (of cousins) descending from the same grandfather or great-grandfather