叔公

shū gōngthúc công

Hán Việt: thúc công · Pinyin: shū gōng

Tổng quan

ông chú (chú chồng).; ông chú (chú của cha)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丈夫的叔父。 2.父亲的叔父。即叔祖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂。稱父親的叔父。也稱為「叔祖」。

Cấu tạo: 叔 (thúc) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông chú
  • Cihui em trai của ông nội
  • Cihui em trai của cha chồng
  • Tần suất từ ông chú , em trai của ông nội , em trai của cha chồng; thúc công: ông chú; 1. ông chú (chú chồng). 2. ông chú (chú của cha); ông chú
  • Biên soạn 叔公 shūgōng n. husband's uncle; grand-uncle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱父親的叔父。也稱為「叔祖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.丈夫的叔父。 2.父亲的叔父。即叔祖。

Eng

  • Cihui great uncle; grandfather's younger brother; husband's father's younger brother
  • Tần suất từ 叔公 shūgōng n. husband's uncle; grand-uncle

Đức

  • Handedict Großonkel

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交