叔子

shū zi thúc tử

Hán Việt: thúc tử · Pinyin: shū zi

Tổng quan

em chồng | em trai của chồng

Cấu tạo: (thúc) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em chồng | em trai của chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱丈夫的弟弟。《官場現形記》第五回:「被他叔子一頭撞來,剛正撞在肚皮上。」也稱為「小叔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晋名臣羊祜字。祜有治绩,通兵法,博学广闻,镇守荆州时曾以药赠吴将陆抗,抗服之不疑,当时成为美谈◇常用以为典; 丈夫的弟弟。俗称"小叔子",与"大伯子"相对而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋名臣羊祜字。祜有治绩,通兵法,博学广闻,镇守荆州时曾以药赠吴将陆抗,抗服之不疑,当时成为美谈◇常用以为典。 2.丈夫的弟弟。俗称"小叔子",与"大伯子"相对而言。

Eng

  • CC-CEDICT brother-in-law|husband's younger brother
  • Cihui brother-in-law; husband's younger brother