叔父
thúc phụ
Hán Việt: thúc phụ · Pinyin: shū fù
Tổng quan
em trai của cha | chú hú. Người chú. Đoạn trường tân thanh: »Đem tin thúc phụ từ đường«. thúc phụ thúc phụ ☆Chú. Người chú. Đoạn trường tân thanh: »Đem tin thúc phụ từ đường«.
Nghĩa
Việt
- Cihui em trai của cha | chú hú. Người chú. Đoạn trường tân thanh: »Đem tin thúc phụ từ đường«. thúc phụ thúc phụ ☆Chú. Người chú. Đoạn trường tân thanh: »Đem tin thúc phụ từ đường«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱父親的弟弟。 2.古代天子稱同姓諸侯為「叔父」。《儀禮.覲禮》:「同姓小邦,則曰叔父,異姓小邦,則曰叔舅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通称父亲的弟弟; 周朝天子称同姓蓄诸侯为叔父。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通称父亲的弟弟。 2.周朝天子称同姓蓄诸侯为叔父。
Eng
- CC-CEDICT father's younger brother|uncle
- Cihui father's younger brother; uncle
ja
- JMdict uncle