叔迦
thúc già
Hán Việt: thúc già
Tổng quan
thúc ca (動物)Śuka,又作????迦婆。譯曰鸚鵡。玄應音義三曰:「????迦婆,鸚鵡梵言。」大威德經七曰:「叔迦。」翻譯同。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc ca (動物)Śuka,又作????迦婆。譯曰鸚鵡。玄應音義三曰:「????迦婆,鸚鵡梵言。」大威德經七曰:「叔迦。」翻譯同。☸
Hán Việt: thúc già
thúc ca (動物)Śuka,又作????迦婆。譯曰鸚鵡。玄應音義三曰:「????迦婆,鸚鵡梵言。」大威德經七曰:「叔迦。」翻譯同。☸