取偿

qǔ chángthủ thường

Hán Việt: thủ thường · Pinyin: qǔ cháng

Tổng quan

được thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓得到补偿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用以償還。《戰國策.趙策三》:「是我失之於天下而取償於秦也。」

Cấu tạo: 取 (thủ) + 償 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được bồi thường: được thường
  • Biên soạn be paid back for cost/labor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓得到补偿。

Eng

  • Cihui 取償 ǔcháng v.o. be paid back for cost/labor

Từ liên quan

Gần nghĩa

偿付 · 偿债 · 偿命 · 偿清 · 偿还 · 取下 · 取乐 · 取代