取償

qǔ chángthủ thường

Hán Việt: thủ thường · Pinyin: qǔ cháng

Tổng quan

được thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓得到补偿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用以償還。《戰國策.趙策三》:「是我失之於天下而取償於秦也。」

Cấu tạo: 取 (thủ) + 償 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bồi thường
  • Biên soạn be paid back for cost/labor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以償還。《戰國策.趙策三》:「是我失之於天下而取償於秦也。」

Eng

  • Cihui 取償 ǔcháng v.o. be paid back for cost/labor

Từ liên quan

Gần nghĩa

償付 · 償債 · 償命 · 償清 · 償還 · 取下 · 取樂 · 取代