取決
thủ quyết
Hán Việt: thủ quyết · Pinyin: qǔ jué
Tổng quan
(thường theo sau bởi 於|于) phụ thuộc vào | được quyết định bởi | tùy thuộc vào
Nghĩa
Việt
- Cihui (thường theo sau bởi 於|于) phụ thuộc vào | được quyết định bởi | tùy thuộc vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 判斷決定。《梁書.卷五十一.處士傳.陶弘景傳》:「雖在朱門,閉影不交外物。唯以披閱為務,朝儀故事,多取決焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由某人﹑某方面或某种情况决定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.由某人﹑某方面或某种情况决定。
Eng
- CC-CEDICT (usually followed by 於|于[yu2]) to hinge on|to be decided by|to depend on
- Cihui (usually followed by 於|于) to hinge on; to be decided by; to depend on