取友
thủ hữu
Hán Việt: thủ hữu · Pinyin: qǔ yǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選擇朋友。《孟子.離婁下》:「夫尹公之他,端人也,其取友必端矣。」明.楊柔勝《玉環記》第十四齣:「小生今年虛度二十七歲,百無一成,徒存憐貧恤寡之心,又有取友親賢之志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 选取朋友;交友。
- Tân Hoa Tự Điển 1.选取朋友;交友。
Eng
- Cihui 取友 ǔyǒu* v.o. choose friends according to certain standards