取名
thủ danh
Hán Việt: thủ danh · Pinyin: qǔ míng
Tổng quan
đặt tên | được đặt tên | lễ rửa tội | tìm kiếm danh tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt tên | được đặt tên | lễ rửa tội | tìm kiếm danh tiếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.訂名、命名。《儒林外史》第三十六回:「到冬底生了個兒子,因這些事都在祁太公家做的,因取名叫做感祁。」 2.求取名聲。《宋史.卷四二七.道學傳一.周敦頤傳》:「廉于取名而銳于求志,薄於徼福而厚於得民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 起名字; 求取名声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.起名字。 2.求取名声。
Eng
- CC-CEDICT to name|to be named|to christen|to seek fame
- Cihui to name; to be named; to christen; to seek fame