取向
thủ hướng
Hán Việt: thủ hướng · Pinyin: qǔ xiàng
Tổng quan
xu hướng | phương hướng
Nghĩa
Việt
- Cihui xu hướng | phương hướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推行事物時所選擇的方向。如:「有氧運動取向的減肥方法,最近頗為盛行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 选取的方向,指立场或态度:价值~|审美~。
Eng
- CC-CEDICT orientation|direction
- Cihui orientation; direction