取士
thủ sĩ
Hán Việt: thủ sĩ · Pinyin: qǔ shì
Tổng quan
thủ sĩ: chọn lấy học trò mà dùng
Nghĩa
Việt
- Cihui thủ sĩ: chọn lấy học trò mà dùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選用人才。《孟子.告子下》:「士無世官,官事無攝,取士必得。」《儒林外史》第一回:「此一條之後,便是禮部議定取士之法:三年一科,用五經、四書、八股文。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 选取士人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.选取士人。
Eng
- Cihui 取士 qǔshì v.o. select talented persons for government service