取奉

qǔ fèng thủ phụng

Hán Việt: thủ phụng · Pinyin: qǔ fèng

Tổng quan

THỦ PHỤNG Đón ý cho vừa lòng người khác; bợ đỡ; nịnh hót. TMVK ghi: 兜率悅禪師乃說與首座云:聞張運使非久過此、吾當深錐痛劄、若肯回頭、則吾門幸事。首座云:今之士大夫、受人取奉慣、恐惡發別生事也。 Thiền sư Đâu Suất Tùng Duyệt nói với Thủ tọa rằng: Tôi nghe Trương Vận Sứ chẳng bao lâu sẽ ghé qua đây, tôi định nói với y một lời thống thiết; nếu y chịu hồi đầu ấy là việc may cho môn phong của ta. Thủ tọa thưa: Hạng sĩ đại phu ngày nay quen được người bợ đỡ, con e…

Cấu tạo: (thủ) + (phụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỦ PHỤNG Đón ý cho vừa lòng người khác; bợ đỡ; nịnh hót. TMVK ghi: 兜率悅禪師乃說與首座云:聞張運使非久過此、吾當深錐痛劄、若肯回頭、則吾門幸事。首座云:今之士大夫、受人取奉慣、恐惡發別生事也。 Thiền sư Đâu Suất Tùng Duyệt nói với Thủ tọa rằng: Tôi nghe Trương Vận Sứ chẳng bao lâu sẽ ghé qua đây, tôi định nói với y một lời thống thiết; nếu…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趋奉,迎合奉承。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.趋奉,迎合奉承。