取容

qǔ róng thủ dung

Hán Việt: thủ dung · Pinyin: qǔ róng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 討好他人以求容身。《漢書.卷五十.張釋之傳》:「以不能取容當世,故終身不仕。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「四者無一遂,苟合取容,無所短長之效,可見如此矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讨好别人以求自己安身。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.讨好别人以求自己安身。

Eng

  • Cihui 取容 ǔróng v.p. try to please; ingratiate oneself with sb.