取悦

qǔ yuèthủ duyệt

Hán Việt: thủ duyệt · Pinyin: qǔ yuè

Tổng quan

lấy cảm tình; lấy lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

取得别人的喜欢; 讨好:~于人, ~上司。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

討好。宋.歐陽修〈夏日學書說〉:「可以樂而不厭,不必取悅當時之人。」

Cấu tạo: 取 (thủ) + 悅 (duyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm vui lòng
  • VietPhrases lấy cảm tình; chiều ý
  • Tần suất từ thủ duyệt: lấy lòng/lấy cảm tình/chiều ý; lấy cảm tình; chiều ý
  • Biên soạn 1. curry favor 2. try to please; ingratiate oneself with sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 討好。宋.歐陽修〈夏日學書說〉:「可以樂而不厭,不必取悅當時之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 取得别人的喜欢; 讨好:~于人, ~上司。

Eng

  • Cihui to try to please
  • Tần suất từ v.o. 1. curry favor 2. try to please; ingratiate oneself with sb. , Tā hěn huì ∼ shàngsi. He knows well how to please his superior

Đức

  • Handedict entzücken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

献媚